Vui lòng đợi...

Ngô Văn Định

Giới tính: Nam
Ngày sinh: 23/11/1981
Đơn vị công tác: Phòng Đào tạo
Học vị: Tiến sĩ
Email: dinhnv@tnus.edu.vn,
Lĩnh vực nghiên cứu:

Lý thuyết biểu diễn nhóm reductive; đại số Steinberg

Quá trình đào tạo

Thời gian Trình độ Đơn vị đào tạo Chuyên ngành
1999 - 2003 Cử nhân Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Toán học
2004 - 2006 Thạc sĩ Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội Toán học
2009 - 2013 Tiến sĩ Đại học Paris 7 - CH Pháp Toán học/ Đại số và lý thuyết số

Khả năng ngôn ngữ

Ngôn ngữ Khả năng đọc Khả năng viết Khả năng nghe - nói
Tiếng Anh Tốt Tốt Tốt
Tiếng Pháp Tốt Tốt Tốt

Quá trình công tác

Thời gian Đơn vị Chức vụ
2003 - 2014 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Giảng viên
2014 - 2016 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Phó Trưởng Bộ môn Đại số và Hình học
2016 - 2017 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Phó Trưởng Phòng Công tác Học sinh Sinh viên
2017 - 2021 Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Phó Trưởng Phòng Đào tạo

Kinh nghiệm / hoạt động khác

- Năm học 2012 - 2013: Làm "Attaché Temporaire d'Enseignement et de Recherche" tại Đại học Versailles Saint-Quentin-en-Yveslines, CH Pháp. Thực hiện 192 giờ giảng các môn (tiếng Pháp): General Mathematics (cho sinh viên năm thứ hai ngành Toán - Tin); General Algebra (cho sinh viên năm thứ hai ngành Toán học); Complement of Mathematics (cho sinh viên các ngành xã hội); Applied Mathematics (cho sinh viên ngành Kinh tế).

- Từ năm 2003: Giảng dạy tại Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên. Các môn đã giảng: Đại số tuyến tính; Đại số đại cương; Quy hoạch tuyến tính; Tôpô đại cương; Hình học vi phân; Cơ sở hình học; Toán cao cấp I, II, III.

Bài báo, công trình đã công bố

Công bố quốc tế Năm
[1] Beta extensions and cuspidal types for p-adic spin groups
Dinh Van Ngo
Manuscripta Mathematica (SCI, Q1) 152 (3), 513–531
2017
Công bố trong nước Năm
[3] Semisimple characters for p-adic spin groups
Ngô Văn Định
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - TNU
2016
[2] Semisimple characters for p-adic spin groups
Ngô Văn Định
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - TNU
2016
[1] On the Schur module of GLm(C)
Ngô Văn Định
Tạp chí Khoa học và công nghệ -TNU
2014

Đề tài / Dự án

Chủ nhiệm:

[1] Biên soạn bài giảng điện tử cho môn học Toán quy hoạch đối với sinh viên ngành cử nhân Toán học của Khoa KHTN&XH; CS2007-01; 2007 - 2008
[2] Xây dựng các đặc trưng nửa đơn cho nhóm Spin p-adic; ĐH2015-TN06-01; 2015 - 2016

Thành viên tham gia:

[1] Xây dựng ngân hàng đề thi trắc nghiệm học phần Giải tích II(4 tín chỉ) cho SV năm thứ nhất ngành cử nhân Toán và Toán tin; T2008-TN08-04; 2008 - 2009
[2] Nguyên lý địa phương - toàn cục cho nhóm đại số và không gian thuần nhất trên trường toàn cục; ĐH2018-TN06-01; 2018 - 2019

Hướng dẫn Luận án / Luận văn

Thạc sĩ:

[1] Văn Đức Chín; Hình học xạ ảnh và một số ứng dụng trong Hình học sơ cấp (2014)
[2] Vũ Văn Kiên; Số phức và một số dạng toán hình học phẳng liên quan (2014)
[3] Bùi Thanh Danh; Định lý Sylvester - Gallai và một số mở rộng (2015)
[4] Hoàng Thị Hường; Số cân bằng và số đối cân bằng (2015)
[5] Hà Thu Giang; Số cân bằng Fibonacci và số cân bằng Lucas (2016)
[6] Nguyễn Thị Huệ; Một số liên hệ của số cân bằng và số đối cân bằng với số Pell và số Pell liên kết (2016)
[7] Nguyễn Văn Quyên; Về tính chia hết của các số Fibonacci suy rộng (2017)
[8] Phạm Văn Thắng; Phương pháp tọa độ diện tích trong hình học phẳng (2017)
[9] Phạm Văn Thịnh; Bất đẳng thức với hàm lồi bộ phận và ứng dụng (2017)
[10] Hoàng Thị Thu Hiền; Liên phân số với tử số bất kỳ (2018)
[11] Nguyễn Thị Hồng Thương; Một số phương trình Diophant liên quan đến số cân bằng (2018)
[12] Nguyễn Thị Thúy Hằng; Về tổng của nghịch đảo các số Fibonacci (2018)
[13] Hà Trường Giang; Về phương trình Diophant dạng (x^2\pm C)(x^2\pm D)=z^4 (2019)
[14] Lê Thị Thu; Về các số t-cân bằng (2019)
[15] Nguyễn Quang Vinh; Dãy số Jacobsthal và một số vấn đề liên quan (2019)
[16] Phạm Tuấn Nghị; Số hyperfibonacci và số hyperlucas (2019)
[17] Đinh Thị Ngọc Ánh; Đa thức Bernoulli và tâm số (k,l)-lũy thừa (2019)
[18] Đỗ Trọng Nguyên; Một số bài toán về lũy thừa của các số nguyên (2019)
[19] Lý Ngọc Chung; Bài toán Josephus (2020)
[20] Nguyễn Bá Nhiệm; Một số vấn đề về ma phương (2020)
[21] Tạ Hồng Thức; Hàm tăng chậm và dãy số (2020)
[22] Phạm Thị Luyến; Lượng giác cầu và định lý Lexell (2021)
[23] Vũ Thị Giang; Về các hệ thống số cộng tính (2021)
[24] Đào Đình Đình; Đa thức thuận nghịc bất khả quy (2021)
[25] Nông Thị Nghĩa; Biểu diễn Fibonacci và biểu diễn Lucas của các số nguyên dương (2022)
[26] Nông Thị Phương; Đẳng thức dạng lượng giác của một số dãy số (2022)
[27] Đỗ Thị Giang; Một số tính chất số học liên quan đến số hoàn hảo (2022)
[28] Trịnh Mai Anh; Về số hoàn hảo lẻ (2023)
[29] Vi Thị Diệp; Một số tính chất số học của các hệ số nhị thức (2024)