Ngô Văn Định
Quá trình đào tạo
| Thời gian | Trình độ | Đơn vị đào tạo | Chuyên ngành |
|---|---|---|---|
| 1999 - 2003 | Cử nhân | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | Toán học |
| 2004 - 2006 | Thạc sĩ | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc Gia Hà Nội | Toán học |
| 2009 - 2013 | Tiến sĩ | Đại học Paris 7 - CH Pháp | Toán học/ Đại số và lý thuyết số |
Khả năng ngôn ngữ
| Ngôn ngữ | Khả năng đọc | Khả năng viết | Khả năng nghe - nói |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | Tốt | Tốt | Tốt |
| Tiếng Pháp | Tốt | Tốt | Tốt |
Quá trình công tác
| Thời gian | Đơn vị | Chức vụ |
|---|---|---|
| 2003 - 2014 | Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | Giảng viên |
| 2014 - 2016 | Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | Phó Trưởng Bộ môn Đại số và Hình học |
| 2016 - 2017 | Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | Phó Trưởng Phòng Công tác Học sinh Sinh viên |
| 2017 - 2021 | Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên | Phó Trưởng Phòng Đào tạo |
Kinh nghiệm / hoạt động khác
- Năm học 2012 - 2013: Làm "Attaché Temporaire d'Enseignement et de Recherche" tại Đại học Versailles Saint-Quentin-en-Yveslines, CH Pháp. Thực hiện 192 giờ giảng các môn (tiếng Pháp): General Mathematics (cho sinh viên năm thứ hai ngành Toán - Tin); General Algebra (cho sinh viên năm thứ hai ngành Toán học); Complement of Mathematics (cho sinh viên các ngành xã hội); Applied Mathematics (cho sinh viên ngành Kinh tế).
- Từ năm 2003: Giảng dạy tại Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên. Các môn đã giảng: Đại số tuyến tính; Đại số đại cương; Quy hoạch tuyến tính; Tôpô đại cương; Hình học vi phân; Cơ sở hình học; Toán cao cấp I, II, III.
Bài báo, công trình đã công bố
| Công bố quốc tế | Năm | |
|---|---|---|
| [1] |
Beta extensions and cuspidal types for p-adic spin groups
Dinh Van Ngo
Manuscripta Mathematica (SCI, Q1) 152 (3), 513–531
|
2017 |
| Công bố trong nước | Năm | |
| [3] |
Semisimple characters for p-adic spin groups
Ngô Văn Định
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - TNU
|
2016 |
| [2] |
Semisimple characters for p-adic spin groups
Ngô Văn Định
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - TNU
|
2016 |
| [1] |
On the Schur module of GLm(C)
Ngô Văn Định
Tạp chí Khoa học và công nghệ -TNU
|
2014 |
Đề tài / Dự án
Chủ nhiệm:
| [1] | Biên soạn bài giảng điện tử cho môn học Toán quy hoạch đối với sinh viên ngành cử nhân Toán học của Khoa KHTN&XH; CS2007-01; 2007 - 2008 |
| [2] | Xây dựng các đặc trưng nửa đơn cho nhóm Spin p-adic; ĐH2015-TN06-01; 2015 - 2016 |
Thành viên tham gia:
| [1] | Xây dựng ngân hàng đề thi trắc nghiệm học phần Giải tích II(4 tín chỉ) cho SV năm thứ nhất ngành cử nhân Toán và Toán tin; T2008-TN08-04; 2008 - 2009 |
| [2] | Nguyên lý địa phương - toàn cục cho nhóm đại số và không gian thuần nhất trên trường toàn cục; ĐH2018-TN06-01; 2018 - 2019 |
Hướng dẫn Luận án / Luận văn
Thạc sĩ:
| [1] | Văn Đức Chín; Hình học xạ ảnh và một số ứng dụng trong Hình học sơ cấp (2014) |
| [2] | Vũ Văn Kiên; Số phức và một số dạng toán hình học phẳng liên quan (2014) |
| [3] | Bùi Thanh Danh; Định lý Sylvester - Gallai và một số mở rộng (2015) |
| [4] | Hoàng Thị Hường; Số cân bằng và số đối cân bằng (2015) |
| [5] | Hà Thu Giang; Số cân bằng Fibonacci và số cân bằng Lucas (2016) |
| [6] | Nguyễn Thị Huệ; Một số liên hệ của số cân bằng và số đối cân bằng với số Pell và số Pell liên kết (2016) |
| [7] | Nguyễn Văn Quyên; Về tính chia hết của các số Fibonacci suy rộng (2017) |
| [8] | Phạm Văn Thắng; Phương pháp tọa độ diện tích trong hình học phẳng (2017) |
| [9] | Phạm Văn Thịnh; Bất đẳng thức với hàm lồi bộ phận và ứng dụng (2017) |
| [10] | Hoàng Thị Thu Hiền; Liên phân số với tử số bất kỳ (2018) |
| [11] | Nguyễn Thị Hồng Thương; Một số phương trình Diophant liên quan đến số cân bằng (2018) |
| [12] | Nguyễn Thị Thúy Hằng; Về tổng của nghịch đảo các số Fibonacci (2018) |
| [13] | Hà Trường Giang; Về phương trình Diophant dạng (x^2\pm C)(x^2\pm D)=z^4 (2019) |
| [14] | Lê Thị Thu; Về các số t-cân bằng (2019) |
| [15] | Nguyễn Quang Vinh; Dãy số Jacobsthal và một số vấn đề liên quan (2019) |
| [16] | Phạm Tuấn Nghị; Số hyperfibonacci và số hyperlucas (2019) |
| [17] | Đinh Thị Ngọc Ánh; Đa thức Bernoulli và tâm số (k,l)-lũy thừa (2019) |
| [18] | Đỗ Trọng Nguyên; Một số bài toán về lũy thừa của các số nguyên (2019) |
| [19] | Lý Ngọc Chung; Bài toán Josephus (2020) |
| [20] | Nguyễn Bá Nhiệm; Một số vấn đề về ma phương (2020) |
| [21] | Tạ Hồng Thức; Hàm tăng chậm và dãy số (2020) |
| [22] | Phạm Thị Luyến; Lượng giác cầu và định lý Lexell (2021) |
| [23] | Vũ Thị Giang; Về các hệ thống số cộng tính (2021) |
| [24] | Đào Đình Đình; Đa thức thuận nghịc bất khả quy (2021) |
| [25] | Nông Thị Nghĩa; Biểu diễn Fibonacci và biểu diễn Lucas của các số nguyên dương (2022) |
| [26] | Nông Thị Phương; Đẳng thức dạng lượng giác của một số dãy số (2022) |
| [27] | Đỗ Thị Giang; Một số tính chất số học liên quan đến số hoàn hảo (2022) |
| [28] | Trịnh Mai Anh; Về số hoàn hảo lẻ (2023) |
| [29] | Vi Thị Diệp; Một số tính chất số học của các hệ số nhị thức (2024) |
| [30] | Nguyễn Ngọc Anh; Về các số cân bằng khoảng cách (2025) |
| [31] | Phạm Nguyễn Hương Giang; Về các số hầu cân bằng (2025) |
| STT | Tên môn học | Xem chi tiết |
|---|---|---|
| 1 | Cơ sở hình học (Foundations of Geometry) | Nhấn đề xem chi tiết |